bàn dân thiên hạ

  1. (infml.) toute la population
    • Bàn dân thiên hạ đều biết việc ấy
      toute la population en est au courant
  2. partoutvit le peuple
    • Đi khắp bàn dân thiên hạ
      venir partoutvit le peuple
bàn dân thiên hạ
Chuyện này sớm muộn gì bàn dân thiên hạ cũng biết.